Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cây chua, cây medanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various plants with acidic leaves of the genus Rumex, especially
- Cây me dạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rumex acetosa (common sorrel, garden sorrel), sometimes used as a salad vegetable.
- Cây me rừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Members of genus Oxalis or family Oxalidaceae, woodsorrels.
- Có màu nâu đỏtính từkhông so sánh (not comparable)Of a brown colour, with a tint of red. (especially: a sorrel horse)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sorrelDạng gốc (base form)
- sorrelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sorrel horsedanh từ | danh từ | Giống ngựa nào đó có bộ lông màu cam cháy, rất giống nhưng đôi khi được phân biệt với ngựa hạt dẻ ở đuôi và bờm đặc biệt |
| red sorreldanh từ | danh từ | Cây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa) |
| sea sorreldanh từ | danh từ | Cỏ axit |
| wood sorreldanh từ | danh từ | Loại cây rừng có hoa màu trắng, ăn được, Oxalis acetosella |
| tree sorreldanh từ | danh từ | Cây bilimbi, Averrhoa bilimbi |
| Cape sorreldanh từ | danh từ | Các loài Oxalis pes-caprae của cây me chua hoa vàng, có nguồn gốc từ các vùng của Trung Đông, được nhập tịch ở nơi khác |
| sheep sorreldanh từ | danh từ | Rumex acetosella, một loài cây me chua |
| common sorreldanh từ | danh từ | Rumex acetosa, một loài phân loại thuộc họ Polygonaceae, cây me chua vườn, có nguồn gốc ở phần lớn châu Âu |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hoa bụp giấm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The roselle, Hibiscus sabdariffa.
Ví dụ
- , , , passion-fruit. , .Giờ đây, nhiều người uống rượu bia, nhưng khi tôi còn nhỏ, tôi nhớ mình đã uống trà dâm bụt, bia gừng và những đồ uống làm từ trái cây tươi như sầu riêng da trâu và chanh dây. Sorrel được nấu trong thời gian dài, không như bây giờ.
- .Anh ấy đã dẫn con ngựa màu nâu đỏ đi móc vào xe để đến Carmody gặp bác sĩ.
- .Một con ngựa màu nâu đỏ khác với ngựa palomino chủ yếu ở chỗ ngựa palomino có bờm và đuôi màu trắng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sorrelTừ liên quan (related word)