Dịch

sorrel

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈsɒɹəl/US/ˈsɑɹəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cây chua, cây medanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various plants with acidic leaves of the genus Rumex, especially
  2. Cây me dạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rumex acetosa (common sorrel, garden sorrel), sometimes used as a salad vegetable.
  3. Cây me rừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Members of genus Oxalis or family Oxalidaceae, woodsorrels.
  4. Có màu nâu đỏtính từkhông so sánh (not comparable)Of a brown colour, with a tint of red. (especially: a sorrel horse)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sorrelDạng gốc (base form)
  2. sorrelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sorrel horsedanh từGiống ngựa nào đó có bộ lông màu cam cháy, rất giống nhưng đôi khi được phân biệt với ngựa hạt dẻ ở đuôi và bờm đặc biệt
red sorreldanh từCây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
sea sorreldanh từCỏ axit
wood sorreldanh từLoại cây rừng có hoa màu trắng, ăn được, Oxalis acetosella
tree sorreldanh từCây bilimbi, Averrhoa bilimbi
Cape sorreldanh từCác loài Oxalis pes-caprae của cây me chua hoa vàng, có nguồn gốc từ các vùng của Trung Đông, được nhập tịch ở nơi khác
sheep sorreldanh từRumex acetosella, một loài cây me chua
common sorreldanh từRumex acetosa, một loài phân loại thuộc họ Polygonaceae, cây me chua vườn, có nguồn gốc ở phần lớn châu Âu

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hoa bụp giấm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The roselle, Hibiscus sabdariffa.

Ví dụ

  • , , , passion-fruit. , .Giờ đây, nhiều người uống rượu bia, nhưng khi tôi còn nhỏ, tôi nhớ mình đã uống trà dâm bụt, bia gừng và những đồ uống làm từ trái cây tươi như sầu riêng da trâu và chanh dây. Sorrel được nấu trong thời gian dài, không như bây giờ.
  • .Anh ấy đã dẫn con ngựa màu nâu đỏ đi móc vào xe để đến Carmody gặp bác sĩ.
  • .Một con ngựa màu nâu đỏ khác với ngựa palomino chủ yếu ở chỗ ngựa palomino có bờm và đuôi màu trắng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc sorrel

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

sour-el

  1. từ tiếng Anh trung đạisorel
  2. từ tiếng Pháp cổsorel
danh từ, tính từ

sore“reddish-brown”-el

  1. từ tiếng Anh trung đại*sorel
  2. từ tiếng Pháp trung đại*sorel

AI