Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tính khí nóng nảy; một tâm trạng tồi tệdanh từA temper; a bad mood.
- Thời hạn lạm dụngdanh từTerm of abuse.
- Đơn vị thể tích của rượu Hoa Kỳ bằng 2 jigger, 3 ounce chất lỏng Hoa Kỳ hoặc 88,7 mililítdanh từA U.S. unit of volume for liquor equal to 2 jiggers, 3 U.S. fluid ounces, or 88.7 milliliters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snitDạng gốc (base form)
- snitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Loại bia đuổi bắt thường được phục vụ theo khẩu phần 3 ounce trong ly highball hoặc ly nước trái cây với cocktail Bloody Mary ở các bang phía trên vùng trung tây của Hoa Kỳ bao gồm Minnesota
- Loại bia đuổi bắt thường được phục vụ theo khẩu phần 3 ounce trong ly highball hoặc ly nước trái cây với cocktail Bloody Mary ở các bang phía trên vùng trung tây của Hoa Kỳ bao gồm Minnesota, North Dakota, Wisconsin, Iowa, Michigan và IllinoisA beer chaser commonly served in three-ounce servings in highball or juice glasses with a Bloody Mary cocktail in the upper midwest states of United States including Minnesota, North Dakota, Wisconsin, Iowa, Michigan, and Illinois.
Ví dụ
- , , , , .
- , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc snitNguồn gốc (etymology)
danh từ
Từ tượng thanh
danh từ
- từ tiếng German nguyên thủy*snidaz
- mượn từ tiếng ĐứcSchnitt
danh từ
- mượn từ tiếng ĐứcSchnitte“slice”