Dịch

snit

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tính khí nóng nảy; một tâm trạng tồi tệdanh từA temper; a bad mood.
  2. Thời hạn lạm dụngdanh từTerm of abuse.
  3. Đơn vị thể tích của rượu Hoa Kỳ bằng 2 jigger, 3 ounce chất lỏng Hoa Kỳ hoặc 88,7 mililítdanh từA U.S. unit of volume for liquor equal to 2 jiggers, 3 U.S. fluid ounces, or 88.7 milliliters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snitDạng gốc (base form)
  2. snitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

snit fitdanh từBiểu hiện quá mức của sự tức giận hoặc không tán thành
snitch upđộng từTiến tới và chỉ điểm ai đó

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Loại bia đuổi bắt thường được phục vụ theo khẩu phần 3 ounce trong ly highball hoặc ly nước trái cây với cocktail Bloody Mary ở các bang phía trên vùng trung tây của Hoa Kỳ bao gồm Minnesota
  1. Loại bia đuổi bắt thường được phục vụ theo khẩu phần 3 ounce trong ly highball hoặc ly nước trái cây với cocktail Bloody Mary ở các bang phía trên vùng trung tây của Hoa Kỳ bao gồm Minnesota, North Dakota, Wisconsin, Iowa, Michigan và IllinoisA beer chaser commonly served in three-ounce servings in highball or juice glasses with a Bloody Mary cocktail in the upper midwest states of United States including Minnesota, North Dakota, Wisconsin, Iowa, Michigan, and Illinois.

Ví dụ

  • , , , , .
  • , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Từ tượng thanh

danh từ
  1. từ tiếng German nguyên thủy*snidaz
  2. mượn từ tiếng ĐứcSchnitt
danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcSchnitte“slice”

AI