Dịch

snack

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bữa ăn qua loadanh từA light meal.
  2. Đồ ăn vặt, món ăn nhẹdanh từAn item of food eaten between meals.
  3. Người cực kỳ quyến rũ, người ngon mắtdanh từA very sexy and attractive person.
  4. Ăn nhẹ, ăn lót dạđộng từTo eat a light meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. snackNguyên thể (infinitive)
  2. snacksSố nhiều (plural)
  3. snackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snackingPhân từ I (present participle)
  5. snackie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • snack on sthăn vặt cái gìIt's healthier to snack on fruit rather than chocolate.Ăn trái cây thay vì sô-cô-la thì tốt cho sức khỏe hơn.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Phần
  1. Phần, phần chiaA share; a part or portion.

Ví dụ

  • , .Càng xa Luân Đôn người càng thưa thớt, nên tôi không cảm thấy áy náy khi tạm tháo khẩu trang để ngấu nghiến chút đồ ăn vặt đã mua ở Marylebone.
  • . . ... . . . . ... , , .Em trông thật quyến rũ. Anh trông cũng thật quyến rũ. Chúng ta cuối cùng cũng sắp làm điều mà hai người quyến rũ vẫn làm... Em lập tức làm theo thói quen. Kéo chăn. Tắt đèn. Nhưng anh, anh Tate... anh nhẹ nhàng nắm lấy tay em, hôn lên đó và bật đèn trở lại.
  • " ?" bar-parlour " ," . / " ," , " ."“Bác có đi triển lãm nhiều không?” người thanh niên hỏi trong phòng khách quán rượu “Coach and Horses”, nơi ông Watkins đang khéo léo thu thập thông tin địa phương vào đêm ông đến. / “Rất ít,” ông Watkins đáp, “chỉ một chút chỗ này chỗ kia thôi.”

AI