Nghĩa chính
- Buôn lậudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of something being smuggled.
- Sự buôn lậuđộng từpresent participle and gerund of smuggle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smugglingDạng gốc (base form)
- smugglingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| human smugglingdanh từ | danh từ | Việc vận chuyển trái phép một người hoặc nhiều người qua biên giới quốc tế |
| people smugglingdanh từ | danh từ | Việc vận chuyển trái phép một người hoặc nhiều người qua biên giới quốc tế; buôn lậu người |
| migrant smugglingdanh từ | danh từ | Buôn lậu người |
| smuggling raisinstính từ | tính từ | Có núm vú cương cứng có thể nhìn thấy đường viền qua quần áo của một người |
Ví dụ
- .Cảnh sát đã bắt giữ anh ta vì hành vi buôn lậu.
- .Cô ấy có liên quan đến đường dây buôn lậu.
- .Họ cho rằng một chính sách như vậy sẽ dẫn đến nạn buôn lậu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa