Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antismuggling
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hành động để chống lại hoặc ngăn chặn buôn lậu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Acting to combat or prevent smuggling
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
smuggling
Ví dụ
Israel’s
foreign
minister
,
Tzipi
Livni
,
was
in
Brussels
on
Wednesday
to
discuss
the
antismuggling
effort
with
European
officials
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
anticontrabando
Chống buôn lậu
AI
1
Hành động để chống lại hoặc ngăn chặn buôn lậu
1
Hành động để chống lại hoặc ngăn chặn buôn lậu
1
Hành động để chống lại hoặc ngăn chặn buôn lậu