Dịch

shopping

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. sự mua sắm, việc đi chợdanh từA1không đếm được (uncountable)the activity of buying things from shops.
  2. đồ mua về, hàng mới muadanh từA2không đếm được (uncountable)goods that have been recently bought.
  3. khu mua sắm, trung tâm mua sắmdanh từA2không đếm được (uncountable)a place with many shops and services for shopping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shoppingDạng gốc (base form)
  2. shoppingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

do the shoppingĐi chợ, mua sắm
go shoppingĐi mua sắm
online shoppingMua sắm trực tuyến
shopping centredanh từTrung tâm mua sắm, trung tâm thương mại
shopping listdanh từDanh sách mua sắm
shopping malldanh từTrung tâm thương mại
shopping bagdanh từTúi mua hàng
shopping centerdanh từTrung tâm mua sắm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Việc đưa vào xưởng đại tu
  1. không đếm được (uncountable)Placement in a workshop for overhaul.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • day's , , , , .Sau một ngày mua sắm vất vả, họ về nhà với đầy ắp những món hời, và phòng thay đồ rải rác quạt Ấn Độ, hộp ngà voi cùng đồ ren.
  • .Tôi xách ba túi đồ mới mua nặng trịch lên cầu thang.
  • .Boston có nhiều địa điểm mua sắm rất tuyệt.

AI