deshopping
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành vi mua một món đồ, sử dụng một lần rồi trả lại nơi đã mua để được hoàn lại tiền đã có ý định làm như vậy khi mua món đồ đódanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of buying an item, using it once and then returning it to the place it was bought for a refund, having had the intention of doing so when buying the item.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)