teleshopping
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mua sắm tại nhà để đáp ứng các ưu đãi trên quảng cáo trên truyền hình hoặc các kênh mua sắmdanh từkhông đếm được (uncountable)Shopping from home in response to offers on television advertising or shopping channels.
- Mua sắm để đáp lại các ưu đãi trên truyền hình hoặc trực tuyếndanh từkhông đếm được (uncountable)Shopping in response to offers either on television or online.