Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dây giàydanh từThe string or lace used to secure a shoe to the foot; a shoelace.
- Vật mảnh dàidanh từđứng trước danh từ (attributive)An object that is long and thin, like a shoestring (sense 1).
- Íttính từkhông so sánh (not comparable)Of a catch or tackle: made near the ground, close to a player's shoes.
- Tắc bóng sát mặt đấtđộng từngoại động từ (transitive)To tackle (a player) using a shoestring tackle (“one made near the ground, close to a player's shoes”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shoestringNguyên thể (infinitive)
- shoestringsSố nhiều (plural)
- shoestringedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shoestringingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on a shoestringcụm giới từ | cụm giới từ | Ít của cải, nghèo; lưng vốn ít (khi bắt đầu ra làm ăn) |
| shoestring catchdanh từ | danh từ | Pha cản phá, thường được thực hiện bởi một tiền vệ, người bắt bóng gần giày của mình, thường là sau một khoảng thời gian dài |
| shoestring tackledanh từ | danh từ | Cú tắc bóng được thực hiện ở bàn chân hoặc mắt cá chân |
| devil's shoestringdanh từ | danh từ | Cây Tephrosia virginiana (rue dê, catgut) |
| shoestring necktiedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bolo tie |
| shoestring mushroomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với honey fungus |
| shoestring root rotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mushroom root rot |
| shoestring fern | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thái sợi mảnh
- đứng trước danh từ (attributive)A long, narrow cut of a food; a julienne.
Họ từ (word family)
cùng gốc shoestringVí dụ
- .Dây giày của bạn bị tuột rồi.
- khoai tây chiên cắt sợi mảnh
- .Anh ấy đã có thể tổ chức sự kiện với kinh phí vô cùng eo hẹp.
Xuất hiện ở từ khác
- ligaTiếng Tây Ban Nhatương đương