Dịch

shoestring catch

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Pha cản phá, thường được thực hiện bởi một tiền vệ, người bắt bóng gần giày của mình, thường là sau một khoảng thời gian dàidanh từA fielding play, typically made by an outfielder, who catches a ball near his shoes, often after a long run.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shoestring catchDạng gốc (base form)
  2. shoestring catchesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ... .

AI