shoestringer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có ngân sách rất eo hẹpdanh từA person who has a very tight budget.
- Doanh nghiệp, bộ phim, v.v. hoạt động hoặc sản xuất với ngân sách rất eo hẹpdanh từA business, film, etc. operating or produced on a very tight budget.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shoestringerDạng gốc (base form)
- shoestringersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .