Dịch

on a shoestring

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Ít của cải, nghèo; lưng vốn ít (khi bắt đầu ra làm ăn)cụm giới từOn a very tight budget; with few resources or little money.

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • , , people’s , .

AI