Dịch

shill

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ mồi chài, người quảng cáo thuêdanh từA person paid to endorse a product while pretending to be impartial.
  2. Người cổ xúy, kẻ quảng cáo thuêdanh từAny person enthusiastically endorsing a product; especially, one who is getting paid for the endorsement.
  3. Kẻ chim mồidanh từAn accomplice at a confidence trick during an auction or gambling game, such as an accomplice of the seller who bids to drive up the price.
  4. Quảng cáo thuê, mồi chàiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To promote or endorse in return for payment, especially dishonestly; sometimes extended sarcastically even to those not paid but strongly biased in favor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shillNguyên thể (infinitive)
  2. shillsSố nhiều (plural)
  3. shilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shillingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shilling markdanh từĐồng nghĩa với dấu gạch chéo ⟨/⟩ khi sử dụng để đánh dấu số lượng shilling trong một tổng hoặc (lỗi thời) trong mọi cách sử dụng
shilling signdanh từKý hiệu '/' được sử dụng ở Vương quốc Anh trước khi thập phân để tách shilling khỏi pence khi viết ra số tiền. (Ví dụ: 7/6 = bảy shilling và sáu xu; 7/- = chính xác là bảy shilling.)
shilly-shallyđộng từ, tính từ, danh từTrì hoãn
shillig-a-bookadanh từỐc sên (trong vỏ của nó)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tay chơi nhà
  1. A house player in a casino.

Ví dụ

  • ( faith-healers) […]Các nhân chứng đã làm chứng rằng Jim Jones (giống như một vài kẻ chữa bệnh bằng niềm tin chuyên nghiệp khác) đã sử dụng những kẻ chim mồi trong một khoảng thời gian [...]
  • , , .Trên màn hình, lại là gã lang băm đó, đang đóng vai kẻ quảng cáo thuê cho một công ty dược phẩm khác.
  • , , “ . .”Khi một khách hàng tiềm năng đi ngang qua, một trong những kẻ chim mồi sẽ nói đại loại như: "Anh phải chơi trò này đi. Tên ngốc này đang phát tiền miễn phí đấy.

AI