Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kẻ mồi chài, người quảng cáo thuêdanh từA person paid to endorse a product while pretending to be impartial.
- Người cổ xúy, kẻ quảng cáo thuêdanh từAny person enthusiastically endorsing a product; especially, one who is getting paid for the endorsement.
- Kẻ chim mồidanh từAn accomplice at a confidence trick during an auction or gambling game, such as an accomplice of the seller who bids to drive up the price.
- Quảng cáo thuê, mồi chàiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To promote or endorse in return for payment, especially dishonestly; sometimes extended sarcastically even to those not paid but strongly biased in favor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shilling markdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dấu gạch chéo ⟨/⟩ khi sử dụng để đánh dấu số lượng shilling trong một tổng hoặc (lỗi thời) trong mọi cách sử dụng |
| shilling signdanh từ | danh từ | Ký hiệu '/' được sử dụng ở Vương quốc Anh trước khi thập phân để tách shilling khỏi pence khi viết ra số tiền. (Ví dụ: 7/6 = bảy shilling và sáu xu; 7/- = chính xác là bảy shilling.) |
| shilly-shallyđộng từ, tính từ, danh từ | động từ, tính từ, danh từ | Trì hoãn |
| shillig-a-bookadanh từ | danh từ | Ốc sên (trong vỏ của nó) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tay chơi nhà
- A house player in a casino.
Ví dụ
- ( faith-healers) […]Các nhân chứng đã làm chứng rằng Jim Jones (giống như một vài kẻ chữa bệnh bằng niềm tin chuyên nghiệp khác) đã sử dụng những kẻ chim mồi trong một khoảng thời gian [...]
- , , .Trên màn hình, lại là gã lang băm đó, đang đóng vai kẻ quảng cáo thuê cho một công ty dược phẩm khác.
- , , “ . .”Khi một khách hàng tiềm năng đi ngang qua, một trong những kẻ chim mồi sẽ nói đại loại như: "Anh phải chơi trò này đi. Tên ngốc này đang phát tiền miễn phí đấy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shill- shillerNgười shill: Đồng nghĩa với shilldanh từ
- shilletDạng đá phiến được sử dụng ở Tây Nam nước Anh để làm đườngdanh từ
- shillmonPokémon nhận được sự tiếp xúc quá mức, trọng tâm tiếp thị và sự thiên vị từ The Pokémon Companydanh từ
- shillaberMột cái shill; một kẻ lừa dối sự tự tindanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcSchieber“black marketeer, profiteer”