Dịch

semantics

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngữ nghĩa họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A branch of linguistics studying the meaning of words.
  2. Nghĩa, ý nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meaning or set of meanings of a linguistic element, such as a word, morpheme or utterance.
  3. Nghĩa của từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meanings of individual words, as opposed to the overall meaning of a passage.
  4. Ngữ nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meaning of computer language constructs, in contrast to their form or syntax.

Cụm từ (phrase)

semantics-freetính từKhông có nội dung ngữ nghĩa
formal semanticsdanh từNghiên cứu về ngữ nghĩa hoặc diễn giải của các ngôn ngữ hình thức
applied semanticsdanh từNghiên cứu và ứng dụng ngữ nghĩa
general semanticsdanh từSự giáo dục rèn luyện trí óc dựa trên quan niệm có những kĩ năng giúp mở rộng khả năng đánh giá và phản ứng của con người đối với thế giới
statistical semanticsdanh từNghiên cứu việc ước tính ý nghĩa của từ bằng cách xem xét các mẫu từ trong bộ sưu tập văn bản khổng lồ, sử dụng các phương pháp thống kê
mathematical semanticsdanh từNghiên cứu về ngữ nghĩa hình thức của ngôn ngữ máy tính, chẳng hạn như ngữ nghĩa biểu thị
computational semanticsdanh từNghiên cứu tự động hóa việc tạo và giải thích các biểu diễn ý nghĩa trong các biểu thức ngôn ngữ tự nhiên
lexical semanticsdanh từNghiên cứu cách các từ của một ngôn ngữ biểu thị sự vật trong thế giới thực hoặc các khái niệm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ngữ nghĩa học
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the relationship between words and their meanings.

Ví dụ

  • , .Trong các ngôn ngữ rất cổ hoặc ít được ghi chép lại, ngữ nghĩa chính xác của các từ thường không chắc chắn.
  • .Ngữ nghĩa của các thuật ngữ được sử dụng vẫn còn gây tranh cãi.
  • ngữ nghĩa chia sẻ và khóa tệp

Nguồn gốc (etymology)

semantic-ics

  1. từ tiếng Phápsémantique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσημαντικόςsēmantikós

Ngôn ngữ khác

AI