Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngữ nghĩa họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A branch of linguistics studying the meaning of words.
- Nghĩa, ý nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meaning or set of meanings of a linguistic element, such as a word, morpheme or utterance.
- Nghĩa của từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meanings of individual words, as opposed to the overall meaning of a passage.
- Ngữ nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meaning of computer language constructs, in contrast to their form or syntax.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semantics-freetính từ | tính từ | Không có nội dung ngữ nghĩa |
| formal semanticsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu về ngữ nghĩa hoặc diễn giải của các ngôn ngữ hình thức |
| applied semanticsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu và ứng dụng ngữ nghĩa |
| general semanticsdanh từ | danh từ | Sự giáo dục rèn luyện trí óc dựa trên quan niệm có những kĩ năng giúp mở rộng khả năng đánh giá và phản ứng của con người đối với thế giới |
| statistical semanticsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu việc ước tính ý nghĩa của từ bằng cách xem xét các mẫu từ trong bộ sưu tập văn bản khổng lồ, sử dụng các phương pháp thống kê |
| mathematical semanticsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu về ngữ nghĩa hình thức của ngôn ngữ máy tính, chẳng hạn như ngữ nghĩa biểu thị |
| computational semanticsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu tự động hóa việc tạo và giải thích các biểu diễn ý nghĩa trong các biểu thức ngôn ngữ tự nhiên |
| lexical semanticsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu cách các từ của một ngôn ngữ biểu thị sự vật trong thế giới thực hoặc các khái niệm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ngữ nghĩa học
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the relationship between words and their meanings.
Ví dụ
- , .Trong các ngôn ngữ rất cổ hoặc ít được ghi chép lại, ngữ nghĩa chính xác của các từ thường không chắc chắn.
- .Ngữ nghĩa của các thuật ngữ được sử dụng vẫn còn gây tranh cãi.
- ngữ nghĩa chia sẻ và khóa tệp
Họ từ (word family)
cùng gốc semanticsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha