semiotic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến ký hiệu học hoặc ngữ nghĩatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to semiotics or to semantics.
Họ từ (word family)
cùng gốc semiotic1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Triệu chứng (của hoặc liên quan đến các dấu hiệu hoặc triệu chứng của bệnh)
- không so sánh (not comparable)symptomalogical (of or relating to the signs or symptoms of diseases)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổσημειωτικόςsēmeiōtikós“observant of signs”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- used-by , .