Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kí hiệu họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of signs and symbols, especially as means of language or communication.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sociological semiotics | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nghiên cứu các dấu hiệu và triệu chứng y tế
- không đếm được (uncountable)Nghiên cứu các dấu hiệu và triệu chứng y tế; triệu chứng họcThe study of medical signs and symptoms; symptomatology.
Nguồn gốc (etymology)
John Locke đặt ra
- từ tiếng Hy Lạp cổσημειωτικόςsēmeiōtikós“fitted for marking, portending”
Họ từ (word family)
cùng gốc semioticsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha