semiology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ký hiệu học, nghiên cứu các dấu hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Semiotics, the study of signs.
- Biểu hiện triệu chứng của cơn động kinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The symptom expression of an epileptic seizure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- semiologyDạng gốc (base form)
- semiologiesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khoa học về các dấu hiệu hoặc triệu chứng của bệnh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoa học về các dấu hiệu hoặc triệu chứng của bệnh; triệu chứng họcThe science of the signs or symptoms of disease; symptomatology.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc semiologyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớisemaeologia
- từ tiếng Hy Lạp cổσημεῖονsēmeîon“sign”