Dịch

semiology

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ký hiệu học, nghiên cứu các dấu hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Semiotics, the study of signs.
  2. Biểu hiện triệu chứng của cơn động kinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The symptom expression of an epileptic seizure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. semiologyDạng gốc (base form)
  2. semiologiesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khoa học về các dấu hiệu hoặc triệu chứng của bệnh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoa học về các dấu hiệu hoặc triệu chứng của bệnh; triệu chứng họcThe science of the signs or symptoms of disease; symptomatology.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớisemaeologia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσημεῖονsēmeîon“sign”

AI