Nghĩa chính
- Tảo biển, rong biểndanh từkhông đếm được (uncountable)Any of numerous marine algae, such as a kelp.
- Rong nước ngọt, rongdanh từkhông đếm được (uncountable)Any of various fresh water plants and algae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seaweedDạng gốc (base form)
- seaweedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beds of seaweed | Những thảm rong biển | |
| dried seaweed | Rong biển khô | |
| edible seaweed | Rong biển ăn được | |
| seaweed salad | Nộm rong biển | |
| brown seaweeddanh từ | danh từ | Tảo nâu |
| green seaweeddanh từ | danh từ | Chất diệp lục, một loại tảo biển có đặc điểm là màu xanh lục do sự hiện diện của chất diệp lục |
| red seaweeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red alga |
| crispy seaweeddanh từ | danh từ | Trong ẩm thực Trung Quốc, một món rau xanh xào, tẩm đường, rau bina hoặc cải chíp |
Họ từ (word family)
cùng gốc seaweedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / / , .Ta từng nán lại nơi cung điện của biển khơi / Bên các nàng tiên cá kết vòng rong biển đỏ nâu / Cho đến khi tiếng người đánh thức ta, và ta chìm sâu.
- , .Khi ánh sáng chiếu rọi xuống đáy hồ, những thảm rong phát triển tươi tốt ở nơi trước kia hầu như chẳng có gì mọc nổi.
- ?Bạn đã bao giờ ăn rong biển chưa?