Nghĩa chính
- Bệnh đa xương cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The abnormal hardening of body tissues, such as an artery; the appearance of hardenings, indurations, lesions, nodules.
- Sự xơ cứng, sự trì trệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inability to create change or excessive resistance to change.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sclerosisDạng gốc (base form)
- scleroses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arterial sclerosis | Xơ cứng động mạch | |
| lateral sclerosisdanh từ | danh từ | Bệnh xơ cứng cột bên |
| multiple sclerosisdanh từ | danh từ | Đa xơ cứng, xơ cứng rải rác |
| systemic sclerosisdanh từ | danh từ | Xơ cứng bì toàn thể |
| multiple cerebral sclerosisdanh từ | danh từ | Bệnh đa xơ cứng |
| amyotrophic lateral sclerosisdanh từ | danh từ | Căn bệnh mãn tính, tiến triển đặc trưng bởi sự thoái hóa của hệ thần kinh trung ương và mất khả năng kiểm soát cơ bắp một cách tự nguyện |
| tuberous sclerosisdanh từ | danh từ | Căn bệnh hiếm gặp khiến các khối u lành tính phát triển trong não, thận, tim, gan, mắt, phổi và da của con người, do đột biến gen tạo ra các protein ức chế tăng trưởng khối u hamartin và tuberin |
| disseminated sclerosisdanh từ | danh từ | (Y học) Xơ cứng tỏa lan |
Ví dụ
- “” “Grey’s ” (), Gehrig’s .Nam diễn viên của phim “Euphoria” và “Grey’s Anatomy” thông báo vào thứ Năm rằng anh được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (ALS), còn gọi là bệnh Lou Gehrig.
- , .Việc dập tắt những ý kiến bất đồng sẽ khiến xã hội rơi vào trì trệ, suy tàn và sụp đổ.
- .Anh ấy mắc bệnh đa xơ cứng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sclerosisNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha