induration
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Độ cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hardness.
- Sự hiện diện bền bỉ; tính cố địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enduring presence; fixity.
- Quá trình trở nên khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of becoming hard.
- Tình trạng cứng lại của một vùng cơ thể do phản ứng với tình trạng viêm, tăng huyết áp hoặc thâm nhiễm tân sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hardening of an area of the body as a reaction to inflammation, hyperemia, or neoplastic infiltration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indurationDạng gốc (base form)
- indurationsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Vùng hoặc một phần cơ thể đã trải qua phản ứng như vậy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area or part of the body that has undergone such a reaction.
Ví dụ
- , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc indurationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinduracioun
- từ tiếng Pháp cổinduracion“hardness, obstinacy”
- từ tiếng Latinh trung đạiinduratiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha