sclerosant
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lỏng được sử dụng để xơ cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fluid used for sclerosing.
- Đặc biệt là thuốc dùng trong liệu pháp xơ cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Especially, a medication used in sclerotherapy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sclerosantDạng gốc (base form)
- sclerosantsSố nhiều (plural)