Dịch

sclerosant

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lỏng được sử dụng để xơ cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fluid used for sclerosing.
  2. Đặc biệt là thuốc dùng trong liệu pháp xơ cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Especially, a medication used in sclerotherapy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sclerosantDạng gốc (base form)
  2. sclerosantsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , patient’s .

AI