Dịch

sclerotic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến củng mạc của mắttính từOf or relating to the sclera of the eye.
  2. Có hoặc liên quan đến bệnh xơ cứng; cứng lạitính từHaving or relating to sclerosis; hardened.
  3. Cứng và cô lập; chống lại sự thay đổitính từHard and insular; resistant to change.
  4. , (như) scleradanh từSynonym of sclera.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scleroticDạng gốc (base form)
  2. scleroticsSố nhiều (plural)
  3. more scleroticSo sánh hơn (comparative)
  4. most scleroticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sclerotic coatdanh từCủng mạc
sclerotic ringdanh từVòng xương hoặc các xương được tìm thấy trong mắt của một số nhóm động vật có xương sống không phải động vật có vú và cá sấu được cho là hỗ trợ cho mắt
multiple sclerotictính từ, danh từLiên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh đa xơ cứng
sclerotic acidChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến xơ cứng bì
  1. Of or relating to sclerotium.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • , ; .

AI