Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến củng mạc của mắttính từOf or relating to the sclera of the eye.
- Có hoặc liên quan đến bệnh xơ cứng; cứng lạitính từHaving or relating to sclerosis; hardened.
- Cứng và cô lập; chống lại sự thay đổitính từHard and insular; resistant to change.
- , (như) scleradanh từSynonym of sclera.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scleroticDạng gốc (base form)
- scleroticsSố nhiều (plural)
- more scleroticSo sánh hơn (comparative)
- most scleroticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sclerotic coatdanh từ | danh từ | Củng mạc |
| sclerotic ringdanh từ | danh từ | Vòng xương hoặc các xương được tìm thấy trong mắt của một số nhóm động vật có xương sống không phải động vật có vú và cá sấu được cho là hỗ trợ cho mắt |
| multiple sclerotictính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh đa xơ cứng |
| sclerotic acid | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến xơ cứng bì
- Of or relating to sclerotium.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scleroticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , .
- , ; .