Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng rút gọn của saxophonedanh từClipping of saxophone.
- Màu xanh da trời nhạtdanh từa shade of colour similar to sky blue
- Thổi kèn saxophoneđộng từTo play the saxophone
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sax.danh từ | danh từ | Viết tắt của saxophone |
| bass saxdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của bass saxophone |
| Mississippi saxdanh từ | danh từ | Chiếc kèn harmonica đơn giản |
| baritone saxdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của kèn saxophone baritone |
| tenor saxdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của tenor saxophone |
| alto saxdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của alto saxophone |
| soprano saxdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của soprano saxophone |
| sax tubadanh từ | danh từ | Kèn saxophone |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dao găm
- A knife or sword; a dagger about 50 cm (20 inches) in length.
Họ từ (word family)
cùng gốc saxNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Chiếc kèn baritone sax mà Tom muốn mua quá đắt đối với anh ấy.
- .Đã lâu rồi tôi không nghe Tom thổi kèn baritone sax của anh ấy.
- .Tôi chơi kèn tenor sax.