Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hạt cũ ở đông nam nước Anhdanh từ riêngA former county of south-east England, England, United Kingdom, now divided into East and West Sussex), then bordered by Surrey, Kent, Hampshire and the English Channel.
- Dạng rút gọn của University of Sussexdanh từ riêngEllipsis of University of Sussex.
- Xã thuộc hạt Kings, New Brunswick, Canadadanh từ riêngA civil parish of Kings County, New Brunswick, Canada.
- Gà Sussexdanh từA British breed of dual-purpose chicken, reared both for its meat and for its eggs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SussexDạng gốc (base form)
- SussexesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| duke of sussex | Công tước xứ Sussex | |
| east sussexdanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Sussex |
| west sussexdanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Sussex |
| 24 Sussexdanh từ riêng | danh từ riêng | Nơi ở chính thức của Thủ tướng Canada |
| Mid Sussexdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương của Tây Sussex, Anh, được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính tại Haywards Heath |
| Sussex Drivedanh từ riêng | danh từ riêng | Con phố ở Ottawa, Ontario, Canada, nơi có nơi ở chính thức của thủ tướng Canada và của toàn quyền Canada |
| Light Sussexdanh từ | danh từ | Giống gia cầm |
| Sussex Inletdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Shoalhaven, phía đông nam New South Wales, Australia |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn ở New Brunswick
- Thị trấn ở New Brunswick, CanadaA town in New Brunswick, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc SussexVí dụ
- 16. .Daniel Hajas là sinh viên đại học ngành vật lý tại Đại học Sussex và đã bị mù từ năm 16 tuổi. Anh nghe nói về Giles và các thiết bị SSD lần đầu khi Giles đang tìm kiếm những sinh viên khiếm thị để thử nghiệm thiết bị.
- , .Ở Liên Xô, gà Sussex phân bố ở miền tây và miền nam của CHXHCNXV Ukraina.
- .Các nhà nghiên cứu tại Đại học Sussex đang nỗ lực xác định chính xác các phân tử gây ra những thay đổi sinh hóa này.