Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Hạt hàng hải của Anh giáp với Biển Bắc, Suffolk, Cambridgeshire, Hertfordshire và Greater London, và tách khỏi Kent bởi cửa sông Thames.danh từ riêngA maritime county of England bordered by the North Sea, Suffolk, Cambridgeshire, Hertfordshire and Greater London, and separated from Kent by the Thames estuary.
- Thị trấn thuộc quận Essex, Ontario, Canadadanh từ riêngA town in Essex County, Ontario, Canada.
- Địa phương thuộc quận Humboldt, Californiadanh từ riêngA locality in Humboldt County, California.
- Cộng đồng nhỏ chưa hợp nhất thuộc quận San Bernardino, California.danh từ riêngA small unincorporated community in San Bernardino County, California.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Essex mandanh từ | danh từ | Hình mẫu về một cử tri bảo thủ thuộc tầng lớp lao động ở phía đông nam nước Anh, đặc trưng bởi các quan điểm thô lỗ và cánh hữu và ít quan tâm đến văn hóa hoặc trí tuệ, chỉ quan tâm đến của cải và của cải vật chất |
| Essex liondanh từ | danh từ | Con bê (bò non hoặc bò đực) |
| Essex girldanh từ | danh từ | Hình mẫu về một phụ nữ trẻ đến từ Essex, có đặc điểm là trống rỗng, lăng nhăng và ham vật chất |
| Essex Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở thị trấn Essex, Quận Chittenden, Vermont, Hoa Kỳ |
| Essex Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Ontario, Canada |
| Essex skipperdanh từ | danh từ | Loài bướm nhỏ, màu cam và nâu sáng, Thymelicus lineola, thuộc họ Hesperiidae |
| Essex Junctiondanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Chittenden, Vermont, Hoa Kỳ, trước đây là một ngôi làng ở thị trấn Essex |
| Essex stiledanh từ | danh từ | Con mương |
14 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 14
Thị trấn thuộc quận Middlesex
- Thị trấn thuộc quận Middlesex, bang ConnecticutA town in Middlesex County, Connecticut.