Nghĩa chính
- Kèn saxophonedanh từA single-reed instrument musical instrument of the woodwind family, usually made of brass and with a distinctive loop bringing the bell upwards.
- Người thổi saxophonedanh từSomeone who plays the saxophone; a saxophonist.
- Thổi kèn saxophoneđộng từTo play the saxophone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saxophoneNguyên thể (infinitive)
- saxophonesSố nhiều (plural)
- saxophonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- saxophoningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bass saxophonedanh từ | danh từ | Thành viên của dòng nhạc cụ kèn saxophone nhỏ hơn saxophone contrabass nhưng lớn hơn saxophone baritone, với dải từ A♭₁ đến E♭₄ hoặc tương tự |
| alto saxophonedanh từ | danh từ | Kèn saxophone alto |
| tenor saxophonedanh từ | danh từ | Kèn tenor saxophone |
| soprano saxophonedanh từ | danh từ | Kèn xắc-xô giọng nữ cao |
| baritone saxophonedanh từ | danh từ | Thành viên của dòng nhạc cụ kèn saxophone nhỏ hơn saxophone bass nhưng lớn hơn saxophone tenor, với dải từ D♭₂ đến A₄ hoặc tương tự |
| sopranino saxophonedanh từ | danh từ | Thành viên của dòng nhạc cụ hơi bằng gỗ saxophone nhỏ hơn saxophone soprano nhưng lớn hơn soprillo, với dải từ D♭₄ đến A♭₆ hoặc tương tự |
| contrabass saxophonedanh từ | danh từ | Thành viên của dòng nhạc cụ saxophone hơi gỗ nhỏ hơn saxophone subcontrabass nhưng lớn hơn saxophone bass, với dải từ D♭₁ đến A₃ hoặc tương tự |
| subcontrabass saxophonedanh từ | danh từ | Là thành viên lớn nhất trong dòng nhạc cụ hơi gỗ saxophone, lớn hơn một con so với kèn saxophone contrabass và có dải âm từ G₀ đến E♭₃ hoặc tương tự |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc saxophoneNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Tôi đã chơi kèn saxophone hồi trung học.
- .Những người thổi saxophone thường ngồi đằng sau các nghệ sĩ chơi sáo trong ban nhạc hòa tấu.
- .Anh ấy chơi kèn saxophone.