Dịch

saxophone

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kèn saxophonedanh từA single-reed instrument musical instrument of the woodwind family, usually made of brass and with a distinctive loop bringing the bell upwards.
  2. Người thổi saxophonedanh từSomeone who plays the saxophone; a saxophonist.
  3. Thổi kèn saxophoneđộng từTo play the saxophone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saxophoneNguyên thể (infinitive)
  2. saxophonesSố nhiều (plural)
  3. saxophonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. saxophoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bass saxophonedanh từThành viên của dòng nhạc cụ kèn saxophone nhỏ hơn saxophone contrabass nhưng lớn hơn saxophone baritone, với dải từ A♭₁ đến E♭₄ hoặc tương tự
alto saxophonedanh từKèn saxophone alto
tenor saxophonedanh từKèn tenor saxophone
soprano saxophonedanh từKèn xắc-xô giọng nữ cao
baritone saxophonedanh từThành viên của dòng nhạc cụ kèn saxophone nhỏ hơn saxophone bass nhưng lớn hơn saxophone tenor, với dải từ D♭₂ đến A₄ hoặc tương tự
sopranino saxophonedanh từThành viên của dòng nhạc cụ hơi bằng gỗ saxophone nhỏ hơn saxophone soprano nhưng lớn hơn soprillo, với dải từ D♭₄ đến A♭₆ hoặc tương tự
contrabass saxophonedanh từThành viên của dòng nhạc cụ saxophone hơi gỗ nhỏ hơn saxophone subcontrabass nhưng lớn hơn saxophone bass, với dải từ D♭₁ đến A₃ hoặc tương tự
subcontrabass saxophonedanh từLà thành viên lớn nhất trong dòng nhạc cụ hơi gỗ saxophone, lớn hơn một con so với kèn saxophone contrabass và có dải âm từ G₀ đến E♭₃ hoặc tương tự

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Sax-o--phone

  1. mượn từ tiếng Phápsaxophone
  2. từ tiếng Hy Lạp cổφωνήphōnḗ“sound, voice”

Ví dụ

  • .Tôi đã chơi kèn saxophone hồi trung học.
  • .Những người thổi saxophone thường ngồi đằng sau các nghệ sĩ chơi sáo trong ban nhạc hòa tấu.
  • .Anh ấy chơi kèn saxophone.

AI