sard
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại carnelian có màu vàng đỏ đậm hoặc đỏ nâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of carnelian, of a rich reddish yellow or brownish red color.
- Các loại bột màu đất đỏ nâu trước đây được sử dụng trong mỹ phẩm và hội họa; có nhiều màu vàng hơn, hầu như không có màu xanh lam (xem puce), nhạt hơn màu nâu đỏ và đậm hơn carnelian truyền thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various brownish red earth pigments formerly used in cosmetics and painting; has more yellow, hardly any blue (see puce), is lighter than russet and darker than traditional carnelian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sardDạng gốc (base form)
- sardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sard Cheenadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng gần Dobian ở huyện Swabi, tỉnh Khyber Pakhtunkhwa, Pakistan |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có quan hệ tình dục với (phụ nữ)
- To have sexual intercourse with (a woman).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Quhilk , neirs: / , doun .
Họ từ (word family)
cùng gốc sard- sardinesTrò chơi trốn tìm tập thểdanh từA2
- sardineBất kỳ một trong số nhiều loài cá trích nhỏ thường được bảo quản trong dầu ô liu hoặc trong hộp thiếc để làm thực phẩm, đặc biệt là cá mòi hoặc cá mòi châu Âu (Sardina pilchardus, syn. Clupea pilchardus). Cá mòi Mỹ ở bờ biển Đại Tây Dương chủ yếu là con non của cá trích Đại Tây Dương và cá menhadendanh từ, động từ, tính từC2
- sardonicMỉa mai, châm biếmtính từC2
- sardaiĐồng nghĩa với thandaidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisarde
- từ tiếng Pháp cổsarde
- từ tiếng Latinhsarda
Cùng gốc (doublet)sardius
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiserden
- từ tiếng Anh cổseorþan“to violate, rape”
- từ tiếng German nguyên thủy*serþaną