Dịch

sard

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại carnelian có màu vàng đỏ đậm hoặc đỏ nâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of carnelian, of a rich reddish yellow or brownish red color.
  2. Các loại bột màu đất đỏ nâu trước đây được sử dụng trong mỹ phẩm và hội họa; có nhiều màu vàng hơn, hầu như không có màu xanh lam (xem puce), nhạt hơn màu nâu đỏ và đậm hơn carnelian truyền thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various brownish red earth pigments formerly used in cosmetics and painting; has more yellow, hardly any blue (see puce), is lighter than russet and darker than traditional carnelian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sardDạng gốc (base form)
  2. sardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sard Cheenadanh từ riêngNgôi làng gần Dobian ở huyện Swabi, tỉnh Khyber Pakhtunkhwa, Pakistan

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có quan hệ tình dục với (phụ nữ)
  1. To have sexual intercourse with (a woman).

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Quhilk , neirs: / , doun .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisarde
  2. từ tiếng Pháp cổsarde
  3. từ tiếng Latinhsarda

Cùng gốc (doublet)sardius

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiserden
  2. từ tiếng Anh cổseorþan“to violate, rape”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*serþaną

AI