Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Việc lấy mẫu, kỹ thuật chọn mẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or technique of obtaining a representative sample.
- Mẫu thử, phần nhỏdanh từđếm được (countable)A sample.
- Chọn mẫu điều tra, phương pháp chọn mẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The analysis of a group by determining the characteristics of a significant percentage of its members chosen at random.
- Vật mẫuđộng từpresent participle and gerund of sample
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- samplingDạng gốc (base form)
- samplingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sampling tubedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với liquor thief |
| sampling errordanh từ | danh từ | Lỗi gây ra do quan sát một mẫu thay vì toàn bộ dân số |
| time samplingdanh từ | danh từ | Phương pháp thu thập dữ liệu hoặc thông tin liên quan đến ký hiệu và ghi lại sự xuất hiện của một hành vi mục tiêu bất cứ khi nào hành vi đó được quan sát trong một khoảng thời gian nhất định |
| kick samplingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật được sử dụng để lấy mẫu động vật không xương sống ở đáy suối, v.v., trong đó lưới được giữ dưới nước và chất nền xung quanh bị xáo trộn do lực tác động |
| Gibbs samplingdanh từ | danh từ | Thuật toán Monte Carlo chuỗi Markov để thu được chuỗi quan sát gần đúng từ phân bố xác suất đa biến xác định, khi khó lấy mẫu trực tiếp |
| sampling strawdanh từ | danh từ | Ống thủy tinh mịn được sử dụng trong phòng thí nghiệm để chiết xuất các mẫu chất lỏng và dung dịch hóa học rất nhỏ |
| sampling thiefdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với liquor thief |
| snowball samplingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật lấy mẫu phi xác suất trong đó các đối tượng nghiên cứu hiện tại tuyển dụng các đối tượng trong tương lai từ những người quen của họ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lấy mẫu tín hiệu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The measurement, at regular intervals, of the amplitude of a varying waveform in order to convert it to digital form.
Họ từ (word family)
cùng gốc samplingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Dưới đây là một phần trích dẫn từ chương trình hôm nay.
- .Những nghiên cứu này sử dụng phương pháp chọn mẫu có chủ đích.
- .Việc lấy mẫu phải được thực hiện sao cho các lựa chọn được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.