Dịch

kick sampling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật được sử dụng để lấy mẫu động vật không xương sống ở đáy suối, v.v., trong đó lưới được giữ dưới nước và chất nền xung quanh bị xáo trộn do lực tác độngdanh từkhông đếm được (uncountable)A technique used to sample benthic invertebrates in a stream, etc., where a net is held underwater and the surrounding substrate disturbed by kicking.

AI