Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Môn bóng bầu dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of football in which players can hold or kick an ovoid ball; rugby football. The ball cannot be handled forwards and points are scored by touching the ball to the ground in the area past the opponent's territory or by kicking the ball between goalposts and over a crossbar.
- Áo bóng bầu dục, áo thun bóng bầu dụcdanh từđếm được (countable)Ellipsis of rugby shirt (“a shirt of the kind worn by rugby players, usually short-sleeved and with a buttoned opening at the neck like a polo shirt, but with a stiffer collar”).
- Bóng bầu dục 15 ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The form of the game known as rugby union (see the usage note).
- Chơi bóng bầu dụcđộng từnội động từ (intransitive)To play rugby.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play rugby | Chơi bóng bầu dục | |
| rugby balldanh từ | danh từ | Quả bóng bầu dục |
| rugby club | Câu lạc bộ bóng bầu dục | |
| rugby match | Trận đấu bóng bầu dục | |
| rugby playerdanh từ | danh từ | Cầu thủ bóng bầu dục |
| rugby team | Đội bóng bầu dục | |
| rugby footballdanh từ | danh từ | Môn thể thao bóng bầu dục: liên đoàn bóng bầu dục hoặc liên đoàn bóng bầu dục |
| rugby uniondanh từ | danh từ | Thể thức bóng bầu dục, nghiệp dư trong lịch sử, có 15 cầu thủ mỗi bên; điểm được ghi cho một lần thử, quả phạt đền, quả đá phạt hoặc chuyển đổi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Keo dán cao su
- Keo dán cao su, keo cao suRubber cement, contact cement; commonly associated with solvent abuse, as it is often used as an inhalant.
Xuất hiện ở từ khác
- footballđồng nghĩamôn bóng bầu dục truyền thống của Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc rugbyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy từng là một cầu thủ bóng bầu dục.
- , , .Tôi đã mua ba bộ đồ chạy bộ, một đôi giày thể thao Polo và hai chiếc áo bóng bầu dục.
- .Hai đội bóng bầu dục chia rẽ sau một cuộc tranh luận về chủ nghĩa nghiệp dư.