Dịch

rugby

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹʌɡbi/US/ˈɹʌɡbi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Môn bóng bầu dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of football in which players can hold or kick an ovoid ball; rugby football. The ball cannot be handled forwards and points are scored by touching the ball to the ground in the area past the opponent's territory or by kicking the ball between goalposts and over a crossbar.
  2. Áo bóng bầu dục, áo thun bóng bầu dụcdanh từđếm được (countable)Ellipsis of rugby shirt (“a shirt of the kind worn by rugby players, usually short-sleeved and with a buttoned opening at the neck like a polo shirt, but with a stiffer collar”).
  3. Bóng bầu dục 15 ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The form of the game known as rugby union (see the usage note).
  4. Chơi bóng bầu dụcđộng từnội động từ (intransitive)To play rugby.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rugbyNguyên thể (infinitive)
  2. rugbiesSố nhiều (plural)
  3. rugbysSố nhiều (plural)
  4. rugbiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rugbyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

play rugbyChơi bóng bầu dục
rugby balldanh từQuả bóng bầu dục
rugby clubCâu lạc bộ bóng bầu dục
rugby matchTrận đấu bóng bầu dục
rugby playerdanh từCầu thủ bóng bầu dục
rugby teamĐội bóng bầu dục
rugby footballdanh từMôn thể thao bóng bầu dục: liên đoàn bóng bầu dục hoặc liên đoàn bóng bầu dục
rugby uniondanh từThể thức bóng bầu dục, nghiệp dư trong lịch sử, có 15 cầu thủ mỗi bên; điểm được ghi cho một lần thử, quả phạt đền, quả đá phạt hoặc chuyển đổi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Keo dán cao su
  1. Keo dán cao su, keo cao suRubber cement, contact cement; commonly associated with solvent abuse, as it is often used as an inhalant.

Nguồn gốc (etymology)

rook“Corvus frugilegus, a bird of the crow family”-by

  1. từ tiếng Anh cổRocheberie
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ker-“to crow”

Ví dụ

  • .Anh ấy từng là một cầu thủ bóng bầu dục.
  • , , .Tôi đã mua ba bộ đồ chạy bộ, một đôi giày thể thao Polo và hai chiếc áo bóng bầu dục.
  • .Hai đội bóng bầu dục chia rẽ sau một cuộc tranh luận về chủ nghĩa nghiệp dư.

AI