Dịch

rock and roll

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹɒk ən(d)ˈɹəʊl/US/ˈɹɑk ən(d)ˈɹoʊl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thể loại âm nhạc đại chúng phát triển vào những năm 1950 từ sự kết hợp giữa nhịp điệu, nhạc blues và nhạc đồng quê, đặc trưng bởi guitar điện, nhịp điệu mạnh mẽ và ca từ hướng đến giới trẻdanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of popular music that evolved in the 1950s from a combination of rhythm and blues and country music, characterized by electric guitars, strong rhythms, and youth-oriented lyrics.
  2. Lắc và lộndanh từkhông đếm được (uncountable)A style of vigorous dancing associated with this genre of music.
  3. Cảm giác, triết lý, niềm tin hoặc lòng trung thành vô hình liên quan đến nhạc rock, được đặc trưng bởi sự nhiệt tình không thể kiềm chế, chủ nghĩa khoái lạc và sự hoài nghi đối với các cơ quan độc tàidanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)An intangible feeling, philosophy, belief or allegiance relating to rock music, characterized by unbridled enthusiasm, hedonism, and cynical regard for authoritarian bodies.
  4. Chơi nhạc rock and rollđộng từTo play rock and roll music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rock and rollNguyên thể (infinitive)
  2. rock and rollsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rocks and rolls (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. rock and rolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rocked and rolled (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. rock and rollingPhân từ I (present participle)
  7. rocking and rolling (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

un-rock and rolltính từĐồng nghĩa với uncool
ready to rock and rolltính từĐồng nghĩa với ready to roll
rock and rollerdanh từNhạc sĩ nhạc rock and roll; một rocker
death 'n' rolldanh từNhánh âm nhạc của death metal với các yếu tố hard rock
sex, drugs and rock 'n' rolldanh từCác hoạt động thú vị và thú vị

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Dole
  1. không đếm được (uncountable)Dole, khoản thanh toán của nhà nước cho người thất nghiệpDole, payment by the state to the unemployed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .

AI