relocated là quá khứ và phân từ quá khứ của relocate
Nghĩa chính
- Chuyển chỗđộng từngoại động từ (transitive)To move (something) from one place to another.
- Chuyển địa điểm, dời chỗ ởđộng từnội động từ (intransitive)To change one's domicile or place of business.
- Tìm lại được, thấy lạiđộng từnội động từ (intransitive)To lose something and find it again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relocateNguyên thể (infinitive)
- relocatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- relocatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- relocatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- relocate sthdi dời cái gìThe company relocated its head office to Stanford.Công ty đã di dời trụ sở chính đến Stanford.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Chúng tôi đã phải chuyển chỗ cái giá để tạp chí vì thỉnh thoảng lại va cẳng chân vào nó khi nó đặt gần cửa.
- .Alfred đã chuyển đến Colorado Springs để tận dụng sự bùng nổ của ngành công nghiệp quốc phòng.
- .Tôi đã tìm lại thấy con chim mà tôi phát hiện ra hồi tuần trước.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc relocateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha