rectorship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chức vụ hoặc cấp bậc của một hiệu trưởngdanh từThe office or rank of a rector.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rectorshipDạng gốc (base form)
- rectorshipsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chính phủ
- Chính phủ; hướng dẫnGovernment; guidance.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha