Dịch

ranking

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹæn.kɪŋ/US/ˈɹæŋ.kɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có thứ hạng, có cấp bậctính từHaving a specified rank.
  2. Cao cấp nhất, có cấp bậc cao nhấttính từSuperior in rank.
  3. Sự xếp hạng, việc xếp hạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The placing of something in a list, for comparison with others.
  4. Cấp bậcđộng từpresent participle and gerund of rank

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rankingDạng gốc (base form)
  2. rankingsSố nhiều (plural)
  3. more rankingSo sánh hơn (comparative)
  4. most rankingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

high-rankingtính từỞ địa vị cao, cấp cao
top-rankingtính từCó cấp bậc cao nhất, có tầm quan trọng nhất; hàng đầu
rug rankingdanh từViệc xác định mức lương của thư ký tương ứng với địa vị của người mà thư ký đó làm việc
stack rankingdanh từHành động hoặc quá trình tạo xếp hạng ngăn xếp
seo rankingThứ hạng SEO
ranking tableBảng xếp hạng
doubles rankingBảng xếp hạng đôi
importance rankingXếp hạng tầm quan trọng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Hàng đầu
  1. Hàng đầu, xuất sắc, nổi bậtProminent or outstanding.

Ví dụ

  • — army's — .Eldred Pottinger lúc bấy giờ là quan chức chính trị cấp cao nhất và đã thương lượng—theo sự kiên quyết của các sĩ quan quân đội—về một lối đi an toàn đến Jalalabad.
  • , “ ” — […]Nhưng cả người dẫn đầu lẫn người theo sau đều không từ bỏ giai điệu hay lý tưởng của một MC hàng đầu, và tôi rất tiếc phải thông báo rằng chỉ có ca khúc “Kick Out the Jams” là vượt qua được sự mờ nhạt về cá tính mà những người gièm pha luôn quy chụp cho anh — […]
  • () Facebook's () world's .CEO Warren Buffett của Berkshire Hathaway (BRKB) và Mark Zuckerberg của Facebook (FB) lần lượt xếp thứ ba và thứ tư trong bảng xếp hạng những người giàu nhất thế giới.

AI