high-ranking
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ở địa vị cao, cấp caotính từAt an important, elevated, or exalted level in a hierarchy or organization; high-level.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- high-rankingDạng gốc (base form)
- higher-ranking (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- highest-ranking (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- seniorđồng nghĩaThường dùng cho người giữ chức vụ cao trong tổ chức.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- - […].
- .
- .