Dịch

rug ranking

danh từ (noun)
UK/ˈɹʌɡ ˈɹæn.kɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Việc xác định mức lương của thư ký tương ứng với địa vị của người mà thư ký đó làm việcdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of setting a secretary's pay in proportion to the status of the person the secretary works for.

Ví dụ

  • . , “rug-ranking” .
  • rug-ranking ( ) .

AI