Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stack ranking
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
t
æ
k
ˈɹ
æ
n
.
k
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
s
t
æ
k
ˈɹ
æ
ŋ
.
k
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc quá trình tạo xếp hạng ngăn xếp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or process of creating a stack rank.
Ví dụ
Stack
ranking
had
come
into
fashion
after
GE
CEO
Jack
Welch
used
a
similar
system
,
called
rank-and-yank
,
to
turn
around
that
company
in
the
1980
s
and
1990
s
.
AI
1
Hành động hoặc quá trình tạo xếp hạng ngăn xếp
1
Hành động hoặc quá trình tạo xếp hạng ngăn xếp
1
Hành động hoặc quá trình tạo xếp hạng ngăn xếp