Dịch

stack ranking

danh từ (noun)
UK/ˈstæk ˈɹæn.kɪŋ/US/ˈstæk ˈɹæŋ.kɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình tạo xếp hạng ngăn xếpdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of creating a stack rank.

Ví dụ

  • , rank-and-yank, 1980 1990.

AI