Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ chậm phát triển hoặc chậm phát triển, được coi là một từ thô tục hoặc cấm kỵdanh từThe word retard or retarded, regarded as a vulgar or taboo word.
- Từ hiếp dâm, được coi là một từ thô tục hoặc cấm kỵdanh từThe word rape, regarded as a vulgar or taboo word.
- Từ redskin hoặc redskins (bao gồm Redskins làm tên đội) được coi là một từ thô tục hoặc cấm kỵdanh từThe word redskin or redskins (including Redskins as a team name) regarded as a vulgar or taboo word.
- Hiếp dâmđộng từTo rape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các từ bắt đầu bằng r được coi (thường là hài hước) là cấm kỵ trong ngữ cảnh nhất định
- Any word beginning with r that is considered (often humorously) to be taboo in the given context.
Ví dụ
- , big-budget .[…]
- , , , , , , .
- “ ,” […]