Dịch

pushing

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thúc đẩy, hối thúctính từThat pushes forward; pressing, driving.
  2. Sự xô đẩy, hành vi đẩydanh từThe act by which something is pushed.
  3. Đẩyđộng từpresent participle and gerund of push

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pushingDạng gốc (base form)
  2. pushingsSố nhiều (plural)
  3. more pushingSo sánh hơn (comparative)
  4. most pushingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pushing fortyGần chạm tuổi bốn mươi
pushing-jackdanh từDụng cụ để khởi động toa xe lửa, v.v
symbol pushingdanh từViệc thực hành giải các bài toán bằng cách thao tác các ký hiệu (như trong đại số) thay vì thông qua sự hiểu biết trực quan hoặc trực quan
pushing schooldanh từNhà thổ
symbol-pushingtính từSử dụng tính năng đẩy biểu tượng; giải các bài toán bằng cách thao tác các ký hiệu (như trong đại số) thay vì thông qua sự hiểu biết trực quan hoặc trực quan
square-pushingdanh từHành động đi chơi với một cô gái; tán tỉnh, làm tình
pencil pushingdanh từCông việc của người đẩy bút chì: công việc văn phòng thường ngày; giấy tờ
pushing up daisiestính từChết

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lấn lướt
  1. Lấn lướt, trơ tráo, hống háchAggressively assertive; pushy.

Ví dụ

  • . , , Venetian-red […]Bà Erlynne, một kẻ vô danh trơ tráo, với giọng nói ngọng đáng yêu và mái tóc đỏ Venice[...]
  • .Chúng tôi nhanh chóng bị lạc nhau do cảnh chen lấn xô đẩy của đám đông.
  • .Bọn tớ vẫn đang cố

AI