Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thúc đẩy, hối thúctính từThat pushes forward; pressing, driving.
- Sự xô đẩy, hành vi đẩydanh từThe act by which something is pushed.
- Đẩyđộng từpresent participle and gerund of push
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pushingDạng gốc (base form)
- pushingsSố nhiều (plural)
- more pushingSo sánh hơn (comparative)
- most pushingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pushing forty | Gần chạm tuổi bốn mươi | |
| pushing-jackdanh từ | danh từ | Dụng cụ để khởi động toa xe lửa, v.v |
| symbol pushingdanh từ | danh từ | Việc thực hành giải các bài toán bằng cách thao tác các ký hiệu (như trong đại số) thay vì thông qua sự hiểu biết trực quan hoặc trực quan |
| pushing schooldanh từ | danh từ | Nhà thổ |
| symbol-pushingtính từ | tính từ | Sử dụng tính năng đẩy biểu tượng; giải các bài toán bằng cách thao tác các ký hiệu (như trong đại số) thay vì thông qua sự hiểu biết trực quan hoặc trực quan |
| square-pushingdanh từ | danh từ | Hành động đi chơi với một cô gái; tán tỉnh, làm tình |
| pencil pushingdanh từ | danh từ | Công việc của người đẩy bút chì: công việc văn phòng thường ngày; giấy tờ |
| pushing up daisiestính từ | tính từ | Chết |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lấn lướt
- Lấn lướt, trơ tráo, hống háchAggressively assertive; pushy.
Họ từ (word family)
cùng gốc pushingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , Venetian-red […]Bà Erlynne, một kẻ vô danh trơ tráo, với giọng nói ngọng đáng yêu và mái tóc đỏ Venice[...]
- .Chúng tôi nhanh chóng bị lạc nhau do cảnh chen lấn xô đẩy của đám đông.
- .Bọn tớ vẫn đang cố