Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pencil pushing
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɛ
n
s
ə
l
ˈ
p
ʊ
ʃ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Công việc của người đẩy bút chì: công việc văn phòng thường ngày; giấy tờ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The work of a pencil pusher: routine office work; paperwork.
AI
1
giấy tờ
1
giấy tờ
1
giấy tờ