Dịch

pencil pushing

danh từ (noun)
US/ˈpɛnsəl ˈpʊʃɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Công việc của người đẩy bút chì: công việc văn phòng thường ngày; giấy tờdanh từkhông đếm được (uncountable)The work of a pencil pusher: routine office work; paperwork.

AI