Dịch

puncture

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự châm thủng, lỗ thủngdanh từThe act or an instance of puncturing.
  2. Vết thủng, lỗ rách, vết đâmdanh từA hole, cut, or tear created by a sharp object.
  3. Lốp thủng, vết thủng lốp, xịt lốpdanh từA hole in a vehicle's tyre, causing the tyre to deflate.
  4. Đâm thủng, chọc thủng, làm ráchđộng từTo pierce; to break through; to tear a hole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punctureNguyên thể (infinitive)
  2. puncturesSố nhiều (plural)
  3. puncturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. puncturingPhân từ I (present participle)
  5. puncturerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • puncture (sth)chọc thủng (cái gì)
  • puncture sthlàm xì hơi, làm mất đi cái gì

Cụm từ (phrase)

puncture vinedanh từLoại cỏ dại mọc leo có gai nhọn trên quả có khả năng làm thủng lốp xe đạp, Tribulus terrestris
lumbar puncturedanh từThủ tục chẩn đoán và đôi khi điều trị được thực hiện để thu thập mẫu dịch não tủy để phân tích sinh hóa, vi sinh và tế bào học, hoặc hiếm khi để làm giảm áp lực nội sọ tăng lên
puncture-wallahdanh từNgười sửa chữa lốp xe bị thủng
punctured intervaldanh từLà lân cận của một điểm trong không gian có thứ tự trừ chính điểm đó
punctured neighborhooddanh từLân cận của một điểm, trừ chính điểm đó

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm nhụt chí
  1. Làm nhụt chí, làm nản lòngTo destroy the vitality or strength of.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnpunctūra

Ví dụ

  • snake's .Có hai vết đâm nhỏ trên cánh tay anh ấy nơi nanh rắn đã đâm thủng da.
  • , .Trên đường trở về, chúng tôi bị thủng lốp và kẹt bên vệ đường suốt ba tiếng đồng hồ cho đến khi có người đến giúp.
  • / other's / Cặp đôi đầm đìa máu / Lưỡi bị răng của nhau đâm thủng / Chết mà không buông rời.

AI