perforar
B2động từ (verb)
/peɾfoˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Khoan, đục, chọc thủngđộng từto puncture, to pierce, to perforate
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể perforarDanh động từ perforandoPhân từ perforado
| Presente | |
|---|---|
| yo | perforo |
| tú | perforas |
| él/ella/Ud. | perfora |
| nosotros | perforamos |
| vosotros | perforáis |
| ellos/Uds. | perforan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khoan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- 穿Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy bị gãy hai xương sườn và bị thủng phổi.
- .Chiếc đinh ghim đâm vào ngón tay anh ấy và bắt đầu chảy máu.
- .Cô ấy đã chọc một lỗ trên bao cao su.