pulsar
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sao xungdanh từA rotating neutron star that emits radio pulses periodically.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pulsarDạng gốc (base form)
- pulsarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pulsar clockdanh từ | danh từ | Thời gian đều đặn của các xung từ một ẩn tinh |
| gamma pulsardanh từ | danh từ | Loại sao neutron tăng tốc các hạt tích điện trong từ trường mạnh của nó |
| X-ray pulsardanh từ | danh từ | Loại hệ sao đôi chứa một ngôi sao đều quay quanh một ngôi sao neutron có từ tính cao |
| binary pulsardanh từ | danh từ | Hệ sao đôi trong đó một trong các ngôi sao là sao xung |
| double pulsardanh từ | danh từ | Hệ sao đôi trong đó cả hai ngôi sao đều là xung |
| optical pulsardanh từ | danh từ | Loại sao neutron hiếm có thể nhìn thấy được trong quang phổ khả kiến |
| pulsar wind nebuladanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với plerion |
| millisecond pulsardanh từ | danh từ | Loại sao neutron quay mỗi 10 mili giây hoặc ít hơn |
Ví dụ
- .Chiếc xe đầu tiên của tôi là một chiếc Nissan Pulsar.
- “” .Không-thời gian quanh sao xung bị biến dạng đến mức ánh sáng từ phía đối diện của sao xung với chúng ta bị “bẻ cong” và chuyển hướng vào tầm nhìn của chúng ta.
- 2,300 light-years , , : , .Lich là một sao xung nằm cách Mặt Trời khoảng 2.300 năm ánh sáng, trong chòm sao Xử Nữ, với ba hành tinh quay quanh nó: Draugr, Poltergeist và Phobetor.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pulsarNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha