Dịch

puddle

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Vũng nướcdanh từA small, often temporary, pool of water, usually on a path or road.
  2. Vữa sétdanh từA homogeneous mixture of clay, water, and sometimes grit, used to line a canal or pond to make it watertight.
  3. Vết nước khuadanh từThe ripple left by the withdrawal of an oar from the water.
  4. Đọng thành vũngđộng từTo form a puddle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puddleNguyên thể (infinitive)
  2. puddlesSố nhiều (plural)
  3. puddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. puddlingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 7
Nước đọng
  1. Nước đọng, nước tùStagnant or polluted water.

Ví dụ

  • . .Khi mái chèo nhấc lên khỏi mặt nước, vết nước rất gọn và tối màu. Nó cũng rất tĩnh lặng.
  • , , , .tìm kiếm nước ở nơi ở của họ, chúng tôi chỉ đổ đầy được ba thùng phi nhỏ, và đó là thứ nước tù đến mức chưa bao giờ trước đó chúng tôi biết khát khao nước sạch đến thế.
  • .Anh ấy nhảy qua vũng nước.

AI