Nghĩa chính
- Ăn thịttính từOf, or relating to a predator.
- Săn mồi, ăn thịttính từLiving by preying on other living animals.
- Bóc lột, trục lợitính từExploiting or victimizing others for personal gain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predatoryDạng gốc (base form)
- more predatorySo sánh hơn (comparative)
- most predatorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| predatory animal | Động vật săn mồi | |
| predatory behavior | Hành vi bóc lột | |
| predatory instinct | Bản năng săn mồi | |
| predatory lending | Cho vay cắt cổ | |
| predatory pricingdanh từ | danh từ | Định giá để bán phá giá |
| predatory species | Loài săn mồi | |
| predatory journaldanh từ | danh từ | Cơ quan xuất bản tự nhận mình là một tạp chí học thuật có uy tín nhưng sẽ xuất bản bất cứ thứ gì được gửi có tính phí |
| predatory publishingdanh từ | danh từ | Mô hình kinh doanh xuất bản học thuật mang tính bóc lột, trong đó tạp chí hoặc nhà xuất bản ưu tiên lợi ích cá nhân mà bỏ qua học bổng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc predatoryVí dụ
- , ( ) .Dù có rất nhiều băng ghế, trên sân ga hầu như chẳng có chỗ nào chắn gió (hay tránh những con mòng biển chực giật mồi to như loài chó).
- father’s , .Dấu ấn thời niên thiếu của người cha in đậm trong anh và càng rõ nét hơn sau nhiều tháng gắn bó với muông thú, qua đó khả năng bắt chước thời tuổi trẻ đã tiếp thu vô số thói quen nhỏ từ những sinh vật săn mồi nơi hoang dã.
- .Bản tính của loài chó là săn mồi.