Dịch

predatory

C1tính từ (adjective)
UK/ˈpɹɛdət(ə)ɹi/US/ˈpɹɛdəˌtɔɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ăn thịttính từOf, or relating to a predator.
  2. Săn mồi, ăn thịttính từLiving by preying on other living animals.
  3. Bóc lột, trục lợitính từExploiting or victimizing others for personal gain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. predatoryDạng gốc (base form)
  2. more predatorySo sánh hơn (comparative)
  3. most predatorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

predatory animalĐộng vật săn mồi
predatory behaviorHành vi bóc lột
predatory instinctBản năng săn mồi
predatory lendingCho vay cắt cổ
predatory pricingdanh từĐịnh giá để bán phá giá
predatory speciesLoài săn mồi
predatory journaldanh từCơ quan xuất bản tự nhận mình là một tạp chí học thuật có uy tín nhưng sẽ xuất bản bất cứ thứ gì được gửi có tính phí
predatory publishingdanh từMô hình kinh doanh xuất bản học thuật mang tính bóc lột, trong đó tạp chí hoặc nhà xuất bản ưu tiên lợi ích cá nhân mà bỏ qua học bổng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

predator-y

  1. mượn từ tiếng Latinhpraedātōrius

Ví dụ

  • , ( ) .Dù có rất nhiều băng ghế, trên sân ga hầu như chẳng có chỗ nào chắn gió (hay tránh những con mòng biển chực giật mồi to như loài chó).
  • father’s , .Dấu ấn thời niên thiếu của người cha in đậm trong anh và càng rõ nét hơn sau nhiều tháng gắn bó với muông thú, qua đó khả năng bắt chước thời tuổi trẻ đã tiếp thu vô số thói quen nhỏ từ những sinh vật săn mồi nơi hoang dã.
  • .Bản tính của loài chó là săn mồi.

AI