predation
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự săn mồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The preying of one animal on others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predationDạng gốc (base form)
- predationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indirect predationdanh từ | danh từ | Sự ức chế không tiêu hao con mồi của kẻ săn mồi |
| secondary predationdanh từ | danh từ | Hình thức săn mồi khi một kẻ săn mồi ăn thịt kẻ săn mồi thứ hai, kẻ săn mồi thứ hai đã tiêu thụ con mồi mục tiêu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự cướp bóc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự cướp bóc, sự tàn pháThe action of attacking or plundering.
Ví dụ
- .Các chuyên gia cho biết đoạn phim quý hiếm về một loài thú có túi đang có nguy cơ tuyệt chủng ở vùng hẻo lánh nước Úc là dấu hiệu cho thấy các loài động vật bản địa đang bắt đầu phục hồi sau nhiều năm bị mèo hoang săn bắt.
- ; .Có những kẻ duy trì sự cướp bóc vì sợ trở nên nghèo khó; có những người chấp nhận nghèo đói vì sợ sa vào con đường cướp bóc.
- Wētā , .Một số loài wētā đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng do bị chim và bò sát săn mồi cũng như mất môi trường sống.
Họ từ (word family)
cùng gốc predationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpraedatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha