Dịch

depredador

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/depɾedaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Săn mồitính từpredatory
  2. Kẻ săn mồidanh từpredator

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depredadorDạng gốc (base form)
  2. depredadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. depredadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. depredadoraGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Săn mồi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Ấy ấu trùng của chuồn chuồn là một kẻ săn mồi tham ăn.
  • , .Chúng nguy hiểm và không có kẻ săn mồi tự nhiên.
  • , , .Con mồi cảm nhận kẻ săn mồi ẩn sau tảng đá và chạy trốn.

AI