depredador
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/depɾedaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Săn mồitính từpredatory
- Kẻ săn mồidanh từpredator
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depredadorDạng gốc (base form)
- depredadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- depredadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- depredadoraGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Săn mồi
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Ấy ấu trùng của chuồn chuồn là một kẻ săn mồi tham ăn.
- , .Chúng nguy hiểm và không có kẻ săn mồi tự nhiên.
- , , .Con mồi cảm nhận kẻ săn mồi ẩn sau tảng đá và chạy trốn.