Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Bảnh baotính từAssociated with the upper classes.
- Xì, xời, ôi dàothán từAn exclamation expressing derision.
- Làm cho sang trọng, làm cho sang chảnhđộng từTo make posh or posher (more posh).
- Mảnh vụn, mảnh vỡdanh từkhông đếm được (uncountable)Fragments produced by an impact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Sang trọng
- Sang trọng, xa xỉ, sang chảnhStylish; elegant; exclusive; luxurious; expensive.
Ví dụ
- .Cô ấy nói chuyện bằng chất giọng quý tộc.
- “ Shaw’s ,” . ” ! ! […]”"Cô Shaw có váy mới kìa," Harriet nói. "Đúng thế thật! Trông cô ấy sang chảnh làm sao! […]"
- .Có một gã hợm hĩnh vừa dọn tới ở ngay nhà bên cạnh chúng tôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sang trọng
Họ từ (word family)
cùng gốc poshNguồn gốc (etymology)
- từ Romaniposh“half”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung