upper-crust
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Sang trọng, thượng lưu; liên quan đến lớp vỏ trêntính từPosh, upper-class; pertaining to the upper crust.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- upper-crustDạng gốc (base form)
- more upper-crustSo sánh hơn (comparative)
- most upper-crustSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| upper-crustytính từ | tính từ | Của hoặc giống như lớp vỏ trên |
| upper-crusterdanh từ | danh từ | Là thành viên của tầng lớp xã hội, tầng lớp xã hội cao nhất |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .