Nghĩa chính
- Nội dung khiêu dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Pornography.
- Ấn phẩm khiêu dâm, phim khiêu dâmdanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)A pornographic work.
- Hình ảnh mãn nhãn, hình ảnh bắt mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)Material, usually visual, presenting something desirable in a sensational manner.
- Tư liệu kích thích ám ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Material that provides illicit gratification of an obsessive or unhealthy interest in something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pornDạng gốc (base form)
- pornsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| child porndanh từ | danh từ | Nội dung khiêu dâm trẻ em |
| food porn | Hình ảnh đồ ăn bắt mắt | |
| hardcore porn | Phim khiêu dâm nặng đô | |
| internet porn | Nội dung khiêu dâm mạng | |
| watch porn | Xem phim khiêu dâm | |
| porn stardanh từ | danh từ | Diễn viên hay nữ diễn viên nổi tiếng vì xuất hiện trong các bộ phim khiêu dâm |
| porn sitedanh từ | danh từ | (không trang trọng) Trang web khiêu dâm |
| kid porndanh từ | danh từ | Khiêu dâm trẻ em; nội dung khiêu dâm trẻ em |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ấn phẩm khiêu dâm
Họ từ (word family)
cùng gốc pornNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ pornography
Ví dụ
- "" , , , blue-box , , , , .Các diễn đàn ngầm cũng chứa các chương trình tiện dụng để quét mã điện thoại và xâm nhập các công ty thẻ tín dụng, cùng với vô số phần mềm lậu phiền toái thông thường, mật khẩu bị bẻ khóa, sơ đồ hộp xanh, tài liệu hướng dẫn xâm nhập, tệp tài liệu vô chính phủ, tệp khiêu dâm, và vân vân.
- — I’ve . , .— Tôi có nó ở nhà. Dù sao thì cũng có khoảng cách thời gian giữa hai bộ phim khiêu dâm cuối cùng.
- : , , , , , , … !Có đủ loại cách để tương tác với bạn bè qua mạng: chúng ta có thể chơi các trò chơi gây ảo giác, trò chuyện, gửi hình ảnh, mã, âm nhạc, các bài báo hài hước, vô số nội dung khiêu dâm… Tương tác có chất lượng cao!